Toàn bộ thân tàu được chia thành các khoang như sau: khoang đuôi, khoang máy, 6 khoang hàng,và khu vực khoang phía mũi bởi 9 vách kín nước. Trong vùng khoang hàng tàu có kết cấu đáy đôi,mạn đơn, đáy đôi được dùng chứa nước dằn.
Tàu lắp hai máy Diesel lai hai chân vịt. Tàu được thiết kế để chở hàng rời như
clinker, than đá, thạch cao...
Tàu hoạt động trên tuyến biển Quốc tế, trong vùng Ðông Nam á thuộc vùng biển cấp không hạn chế.
Cấp tàu: Tàu được thiết kế thoả mãn cấp không hạn chế Qui phạm phân cấp và đóng tàu biển Việt Nam
6259- 2003. Ðăng kiểm Việt Nam giám sát và cấp chứng chỉ.
Tàu mang Quốc tịch Việt Nam.
Cảng đăng ký : Cảng Hải Phòng

SHIP'S PARTICULARS
M.V :VINASHINSHIP BAY
|
1 |
Ship’s name |
VINASHIN BAY |
|
2 |
IMO number |
8909458 |
|
3 |
Flag |
VIET NAM |
|
4 |
Call sign |
|
|
5 |
Port of registry |
HAI PHONG |
|
6 |
Shipowner |
Vinashin maritime company |
|
7 |
Classification |
VR |
|
8 |
Official number |
|
|
9 |
Year of bult |
2006 |
|
10 |
Length over all ( loa ) |
165,45 M |
|
11 |
Length between perpendicular |
156 M |
|
12 |
Breath |
25,0M |
|
13 |
Height |
12,0M |
|
14 |
Deck |
Tween Deck |
|
15 |
Gross tonnage ( gt ) |
|
|
16 |
Net tonnage ( nt ) |
2,315 |
|
17 |
Dead weight |
20.000 |
|
18 |
Displacement |
|
|
19 |
Speed service |
|
|
20 |
Main engine type |
8320ZCd-8 x 02 máy công suất : 02 x 3000HP |
|
21 |
Propenller ( right hand ) |
|
|
22 |
Generator ( 2 sets ) |
|
|
23 |
Hold ( 6 hatchs ) |
|
|
Hold no1: 6,525.69 m3 |
Hold no2: |
Hold no3:
6,968.03 m3 |
Hold no4: |
Hold no5: |
Hold no6: |
|
m3 – Bale |
|
Hold no1: 6,043.41 m3 |
Hold no2: |
Hold no3: 6,439.82 m3 |
Hold no4: |
Hold no5: |
Hold no6: |
|
24 |
Derrick |
25 Tons x 3 set |